Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xīn*láng新

Nghĩa tiếng Việt

tân + lang (chú rể)

Âm Hán Việt

tân lang

2 chữ23 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi đôi với tân nương làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong ngữ cảnh lễ cưới

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tân lang

Từng chữ

  • 新tânmới mẻ
  • 郎langchàng trai; một chức quan

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 婚hūn thanh 1礼lǐ thanh 3上shàng, thanh 4,新xīn thanh 1郎láng thanh 2和hé thanh 2新xīn thanh 1娘niáng thanh 2看kàn thanh 4起qǐ thanh 3来lái thanh 2非fēi thanh 1常cháng thanh 2幸xìng thanh 4福fú. thanh 2。

    Tại hôn lễ, chú rể và cô dâu trông vô cùng hạnh phúc.

  • 帅shuài thanh 4气qì thanh 4的de thanh 5新xīn thanh 1郎láng thanh 2正zhèng thanh 4在zài thanh 4门mén thanh 2口kǒu thanh 3热rè thanh 4情qíng thanh 2地de thanh 5迎yíng thanh 2接jiē thanh 1宾bīn thanh 1客kè. thanh 4。

    Chú rể điển trai đang ở cửa nhiệt tình đón tiếp quan khách.

  • 新xīn thanh 1郎láng thanh 2亲qīn thanh 1手shǒu thanh 3为wèi thanh 4新xīn thanh 1娘niáng thanh 2戴dài thanh 4上shàng thanh 4了le thanh 5闪shǎn thanh 3耀yào thanh 4的de thanh 5钻zuàn thanh 4戒jiè. thanh 4。

    Chú rể tự tay đeo chiếc nhẫn kim cương lấp lánh cho cô dâu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.