Chủ đề · Hán ngữ 3 (第二册上)
Bài 10: Cửa phòng họp đang mở (会议厅的门开着呢)
35 từ vựng · 34 có audio
Tiến độ học0/35 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
干gànlàm, làm việc厅tīnghội trường中心zhōng*xīntrung tâm服务员fúwùyuánnhân viên phục vụ长zhǎngphát triển个子gè*zichiều cao左右zuǒ*yòukhoảng戴dàiđeo着zheđộng từ tiếp diễn副fùphó穿chuānmặc西服xīfúâu phục, bộ vest裙子qún*ziváy主持zhǔ*chídẫn chương trình小伙子xiǎo*huǒ*zichàng trai trẻ扛kángvác摄像机shè*xiàng*jīmáy quay phim麦克风mài*kè*fēngmicro讲话jiǎng*huànói chuyện墙qiángtường喜xǐVui, mừng, thích, hỷ婚礼hūn*lǐlễ cưới热闹rè*naonhộn nhịp挂guàtreo灯笼dēng*lóngđèn lồng摆bǎiđặt, để新娘xīn*niángcô dâu新郎xīn*lángchú rể帅shuàiđẹp trai, thông minh领带lǐng*dàicà vạt热情rè*qíngnhiệt tình客人kè*rénkhách hàng倒dǎongã, đổ; lộn ngược不停bù*tíngkhông ngừng气氛qì*fēnkhông khí