Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
mài*kè*fēng麦

Nghĩa tiếng Việt

micro

Âm Hán Việt

mạch khắc phong

3 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 麦 (lúa mì)

7 nét

Bộ: 十 (mười, thập)

7 nét

Bộ: 风 (gió)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ cá hoặc chi khi muốn đếm số lượng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mạch khắc phong

Từng chữ

  • 麦mạchlúa tẻ
  • 克khắckhắc phục, phục hồi; tất phải thế
  • 风phonggió; tục, thói quen; bệnh phong

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: micro

Câu ví dụ

  • 歌gē thanh 1手shǒu thanh 3拿ná thanh 2着zhe thanh 5麦mài thanh 4克kè thanh 4风fēng thanh 1走zǒu thanh 3向xiàng thanh 4舞wǔ thanh 3台tái thanh 2中zhōng thanh 1央yāng. thanh 1。

    Ca sĩ cầm micro đi về phía trung tâm sân khấu.

  • 请qǐng thanh 3大dà thanh 4家jiā thanh 1讲jiǎng thanh 3话huà thanh 4时shí thanh 2把bǎ thanh 3麦mài thanh 4克kè thanh 4风fēng thanh 1靠kào thanh 4近jìn thanh 4一yì thanh 4点diǎn. thanh 3。

    Xin mọi người khi nói chuyện hãy để micro lại gần một chút.

  • 会huì thanh 4议yì thanh 4室shì thanh 4的de thanh 5麦mài thanh 4克kè thanh 4风fēng thanh 1好hǎo thanh 3像xiàng thanh 4坏huài thanh 4了le. thanh 5。

    Micro của phòng họp hình như bị hỏng rồi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.