Từ vựng tiếng Trung
fúwùyuán

Nghĩa tiếng Việt

nhân viên phục vụ, phục vụ viên

3 chữ20 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

8 nét

Bộ: (đánh khẽ)

5 nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng khi nói về nhân viên phục vụ tại nhà hàng, quán cafe.

Câu ví dụ

  • 服务员来了Fúwùyuán lái le thanh 2

    Nhân viên phục vụ đến rồi

  • 请叫服务员Qǐng jiào fúwùyuán thanh 3

    Xin hãy gọi nhân viên phục vụ

  • 这是服务员Zhè shì fúwùyuán thanh 4

    Đây là nhân viên phục vụ

Kết hợp thường gặp

  • 服务fúwù thanh 2

    phục vụ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.