Từ vựng tiếng Trung
xiǎo*huǒ*zi

Nghĩa tiếng Việt

chàng trai trẻ

3 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhỏ)

3 nét

Bộ: (lửa)

6 nét

Bộ: (con)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 小: Hình ảnh của một người cúi xuống hay một vật gì đó nhỏ bé.
  • 伙: Kết hợp của bộ nhân đứng 亻và bộ hỏa 火, gợi ý rằng tập hợp nhiều người lại như ngọn lửa.
  • 子: Hình ảnh của một đứa trẻ đang ngồi, thể hiện ý nghĩa về con cái hay thế hệ trẻ.

小伙子 có nghĩa là một chàng trai trẻ hoặc một thanh niên.

Từ ghép thông dụng

小孩xiǎohái

trẻ em

伙伴huǒbàn

đồng đội, bạn đồng hành

儿子érzi

con trai