Từ vựng tiếng Trung
jiǎng*huà

Nghĩa tiếng Việt

nói chuyện

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngôn từ)

11 nét

Bộ: (ngôn từ)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '讲' gồm bộ '讠' (ngôn từ) và phần '井' (giếng nước) thể hiện việc diễn đạt ý tưởng một cách sâu sắc.
  • Chữ '话' gồm bộ '讠' (ngôn từ) và phần '舌' (lưỡi) thể hiện việc nói chuyện bằng lời.

Tổng thể, '讲话' có nghĩa là nói chuyện hoặc phát biểu.

Từ ghép thông dụng

jiǎng

giảng bài

jiǎnghuà稿gǎo

bài phát biểu

yǎnjiǎng

diễn thuyết