Từ vựng tiếng Trung
jiǎng*kè

Nghĩa tiếng Việt

giảng bài

2 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

11 nét

Bộ: (lời nói)

15 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • ‘讲’ bao gồm bộ '讠' (lời nói) và chữ '井' (giếng) tạo cảm giác đang nói chuyện hoặc giảng giải như nước từ giếng.
  • ‘课’ bao gồm bộ '讠' (lời nói) và chữ '果' (quả) như thể hiện kết quả của việc học tập, bài học.

‘讲课’ có nghĩa là giảng bài hoặc dạy học.

Từ ghép thông dụng

讲故事jiǎng gùshì

kể chuyện

讲座jiǎngzuò

bài giảng

课本kèběn

sách giáo khoa