Từ vựng tiếng Trung
qún*zi

Nghĩa tiếng Việt

váy (váy phụ nữ)

2 chữ15 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Chỉ loại quần áo mặc dưới eo dành cho nữ giới.

Câu ví dụ

  • 她穿着一条红色的裙子。 thanh 5
  • 长裙子 thanh 5

Kết hợp thường gặp

  • 短裙 thanh 5
  • 连衣裙 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.