Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dēng*lóng

Nghĩa tiếng Việt

đèn lồng

Âm Hán Việt

đăng lung

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

6 nét

Bộ: (tre)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ 掛 (treo) hoặc 點 (thắp)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đăng lung

Từng chữ

  • đăngcái đèn
  • lungcái lồng; lồng nhau

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • jié thanh 2 thanh 4lǐ, thanh 3mén thanh 2qián thanh 2guà thanh 4 thanh 3le thanh 5hóng thanh 2hóng thanh 2de thanh 5dēng thanh 1lóng. thanh 2

    Vào ngày lễ, những chiếc đèn lồng đỏ rực được treo trước cửa.

  • hái thanh 2zi thanh 5men thanh 5 thanh 2zhe thanh 5dēng thanh 1lóng thanh 2zài thanh 4yuàn thanh 4zi thanh 5 thanh 3wán thanh 2shuǎ. thanh 3

    Trẻ em xách đèn lồng chơi đùa trong sân.

  • yuán thanh 2xiāo thanh 1jié thanh 2de thanh 5wǎn thanh 3shang, thanh 5jiē thanh 1dào thanh 4shàng thanh 4guà thanh 4mǎn thanh 3le thanh 5 thanh 4shì thanh 4 thanh 4yàng thanh 4de thanh 5dēng thanh 1lóng. thanh 2

    Vào đêm Tết Nguyên Tiêu, trên đường phố treo đầy các loại đèn lồng đủ kiểu dáng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.