Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dēng*lóng灯

Nghĩa tiếng Việt

đèn lồng

Âm Hán Việt

đăng lung

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ 掛 (treo) hoặc 點 (thắp)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đăng lung

Từng chữ

  • 灯đăngcái đèn
  • 笼lungcái lồng; lồng nhau

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 节jié thanh 2日rì thanh 4里lǐ, thanh 3,门mén thanh 2前qián thanh 2挂guà thanh 4起qǐ thanh 3了le thanh 5红hóng thanh 2红hóng thanh 2的de thanh 5灯dēng thanh 1笼lóng. thanh 2。

    Vào ngày lễ, những chiếc đèn lồng đỏ rực được treo trước cửa.

  • 孩hái thanh 2子zi thanh 5们men thanh 5提tí thanh 2着zhe thanh 5灯dēng thanh 1笼lóng thanh 2在zài thanh 4院yuàn thanh 4子zi thanh 5里lǐ thanh 3玩wán thanh 2耍shuǎ. thanh 3。

    Trẻ em xách đèn lồng chơi đùa trong sân.

  • 元yuán thanh 2宵xiāo thanh 1节jié thanh 2的de thanh 5晚wǎn thanh 3上shang, thanh 5,街jiē thanh 1道dào thanh 4上shàng thanh 4挂guà thanh 4满mǎn thanh 3了le thanh 5各gè thanh 4式shì thanh 4各gè thanh 4样yàng thanh 4的de thanh 5灯dēng thanh 1笼lóng. thanh 2。

    Vào đêm Tết Nguyên Tiêu, trên đường phố treo đầy các loại đèn lồng đủ kiểu dáng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.