Từ vựng tiếng Trung
hóng*dēng

Nghĩa tiếng Việt

đèn đỏ, tín hiệu dừng; (ẩn dụ) cấm, không được phép

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ)

6 nét

Bộ: (lửa)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho đèn giao thông hoặc ẩn dụ cho cấm/cảnh báo.

Câu ví dụ

  • 红灯停hóngdēng tíng thanh 2

    Đèn đỏ dừng lại

  • 亮红灯liàng hóngdēng thanh 4

    hiện đèn đỏ (cảnh báo)

  • 闯红灯chuǎng hóngdēng thanh 3

    vượt đèn đỏ

  • 红灯区hóngdēng qū thanh 2

    khu đèn đỏ (nghĩa bóng)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.