Từ vựng tiếng Trung
hóng*dēng红
灯
Nghĩa tiếng Việt
đèn đỏ
2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
红
Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ)
6 nét
灯
Bộ: 火 (lửa)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '红' có bộ '纟' chỉ sợi tơ, thể hiện màu sắc liên quan đến nhuộm.
- Chữ '灯' có bộ '火' chỉ ánh sáng hay lửa, thể hiện liên quan đến nguồn sáng.
→ '红灯' có nghĩa là đèn đỏ, thường dùng chỉ tín hiệu giao thông.
Từ ghép thông dụng
红色
màu đỏ
红茶
trà đen
灯光
ánh sáng đèn