Từ vựng tiếng Trung
dēng*guāng

Nghĩa tiếng Việt

ánh đèn, ánh sáng

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

6 nét

Bộ: (con)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Ánh sáng từ đèn (điện). Dùng trong bối cảnh sân khấu, nhiếp ảnh, kiến trúc. Phân biệt với 光 (ánh sáng nói chung).

Câu ví dụ

  • 舞台的灯光很漂亮。 thanh 5
  • 请把灯光调暗一点。 thanh 5

Kết hợp thường gặp

  • 灯光效果 thanh 5
  • 灯光秀 thanh 5
  • 开灯 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.