Từ vựng tiếng Trung
dēng*guāng

Nghĩa tiếng Việt

ánh đèn

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

6 nét

Bộ: (con)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '灯' gồm bộ '火' (lửa) và phần còn lại chỉ âm thanh. Điều này gợi ý về ánh sáng, nguồn sáng có liên quan đến lửa.
  • '光' có bộ '儿' và phần còn lại biểu thị ánh sáng chiếu rọi.

Kết hợp lại, '灯光' có nghĩa là ánh sáng từ đèn.

Từ ghép thông dụng

diàndēng

đèn điện

dēngpào

bóng đèn

dēnglóng

đèn lồng