Từ vựng tiếng Trung
zuǒ*yòu

Nghĩa tiếng Việt

Trái phải, khoảng, xung quanh

2 chữ10 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

左右 có thể chỉ hướng (trái phải), hoặc chỉ khoảng ước lượng (khoảng). Khi dùng làm lượng từ, đứng sau số lượng để chỉ xấp xỉ.

Câu ví dụ

  • 我的左右手都受伤了。Wǒde zuǒyòu shǒu dōu shòushāng le. thanh 3

    Cả tay trái và tay phải của tôi đều bị thương.

  • 价格在一百元左右。Jiàgé zài yībǎi yuán zuǒyòu. thanh 4

    Giá khoảng một trăm tệ.

  • 他左右看了看。Tā zuǒyòu kànlekàn. thanh 1

    Anh ấy nhìn sang trái phải.

Kết hợp thường gặp

  • 左右手zuǒyòushǒu thanh 3

    tay trái và tay phải / người phụ tá đắc lực

  • 一百元左右yībǎi yuán zuǒyòu thanh 1

    khoảng một trăm tệ

  • 左右两边zuǒyòu liǎngbiān thanh 3

    hai bên trái phải

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.