Từ vựng tiếng Trung
zuǒ*yòu

Nghĩa tiếng Việt

khoảng

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (công việc)

5 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '左' bao gồm bộ '工' nghĩa là công việc và bộ '𠂇' chỉ phía bên trái, gợi ý việc làm từ phía tay trái.
  • Chữ '右' bao gồm bộ '口' nghĩa là miệng và bộ '𠂇' chỉ phía bên phải, gợi ý việc nói từ phía tay phải.

Chữ '左' nghĩa là trái, và chữ '右' nghĩa là phải.

Từ ghép thông dụng

左右zuǒyòu

trái phải

左边zuǒbiān

bên trái

右边yòubiān

bên phải