Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词Động từ动词
zuǒ*yòu

Nghĩa tiếng Việt

Trái phải, khoảng, xung quanh

Âm Hán Việt

tả hữu

2 chữ10 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词Động từ动词

Khi mang nghĩa ước lượng khoảng chừng, từ này luôn đứng sau số từ và lượng từ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tả hữu

Từng chữ

  • tảbên trái
  • hữubên phải

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

左右 có thể chỉ hướng (trái phải), hoặc chỉ khoảng ước lượng (khoảng). Khi dùng làm lượng từ, đứng sau số lượng để chỉ xấp xỉ.

Câu ví dụ

  • 我的左右手都受伤了。Wǒde zuǒyòu shǒu dōu shòushāng le. thanh 3

    Cả tay trái và tay phải của tôi đều bị thương.

  • 价格在一百元左右。Jiàgé zài yībǎi yuán zuǒyòu. thanh 4

    Giá khoảng một trăm tệ.

  • 他左右看了看。Tā zuǒyòu kànlekàn. thanh 1

    Anh ấy nhìn sang trái phải.

Kết hợp thường gặp

  • 左右手zuǒyòushǒu thanh 3

    tay trái và tay phải / người phụ tá đắc lực

  • 一百元左右yībǎi yuán zuǒyòu thanh 1

    khoảng một trăm tệ

  • 左右两边zuǒyòu liǎngbiān thanh 3

    hai bên trái phải

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.