Từ vựng tiếng Trung
yòu*biān

Nghĩa tiếng Việt

bên phải

2 chữ18 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (đi)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 右 gồm bộ 'miệng' (口) và phần 'lại' (又), gợi nhớ đến việc dùng miệng để chỉ hướng bên phải.
  • Chữ 边 gồm bộ 'đi' (辶) và phần 'làm' (力), ngụ ý về việc di chuyển hay chỉ định một phía nào đó.

右边 nghĩa là phía bên phải, chỉ hướng hoặc vị trí ở bên phải.

Từ ghép thông dụng

yòushǒu

tay phải

yòuzhuǎn

rẽ phải

yòubiān

bên phải