Từ vựng tiếng Trung
zuǒ*biān

Nghĩa tiếng Việt

bên trái

2 chữ12 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (công việc, lao động)

5 nét

Bộ: (đi, dời chỗ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ vị trí hoặc hướng bên trái. Rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 左边有一棵大树Zuǒbiān yǒu yī kē dàshù thanh 3

    Bên trái có một cái cây lớn

  • 请从左边走Qǐng cóng zuǒbiān zǒu thanh 3

    Xin hãy đi từ bên trái

  • 我的左边是我的朋友Wǒ de zuǒbiān shì wǒ de péngyǒu thanh 3

    Bên trái tôi là bạn tôi

Kết hợp thường gặp

  • 左边的人zuǒbiān de rén thanh 3

    người bên trái

  • xiàng thanh 4zuǒ thanh 3

    về phía trái

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.