Từ vựng tiếng Trung
zuǒ*biān

Nghĩa tiếng Việt

bên trái

2 chữ12 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (công việc, lao động)

5 nét

Bộ: (đi, dời chỗ)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '左' có bộ '工' thể hiện ý nghĩa liên quan đến công việc, hai bên là những hành động trái phải.
  • Chữ '边' có bộ '辶' thể hiện ý nghĩa liên quan đến việc di chuyển, dời vị trí, kết hợp với các bộ phận khác để chỉ một vùng hoặc một bên.

左边 có nghĩa là phía bên trái.

Từ ghép thông dụng

zuǒshǒu

tay trái

zuǒěr

tai trái

zuǒzhuǎn

rẽ trái