Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zhǔ*chí

Nghĩa tiếng Việt

chủ trì, dẫn chương trình; quản lý

Âm Hán Việt

chủ trì

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chấm)

5 nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ như hội nghị, chương trình, hoặc công lý

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chủ trì

Từng chữ

  • chủngười đứng đầu
  • trìcầm, giữ, nắm

Tầng từ vựng

主持 及物动词: 主持节目 (dẫn chương trình), 主持工作 (chủ trì công việc). 搞 (gǎo) + 主持 là slang搞笑. Phân biệt 控制 (kòngzhì - kiểm soát) 强调 quyền lực.

Câu ví dụ

  • 她主持这个会议很成功。Tā zhǔchí zhège huìyì hěn chénggōng. thanh 1
  • 他是这个电视节目的主持人。Tā shì zhège diànshì jiémù de zhǔchírén. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 主持人zhǔchírén thanh 3
  • 主持会议zhǔchí huìyì thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.