Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từ主持 及物动词: 主持节目 (dẫn chương trình), 主持工作 (chủ trì công việc). 搞 (gǎo) + 主持 là slang搞笑. Phân biệt 控制 (kòngzhì - kiểm soát) 强调 quyền lực.
Câu ví dụ
- 她主持这个会议很成功。
- 他是这个电视节目的主持人。
Kết hợp thường gặp
- 主持人
- 主持会议
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.