Từ vựng tiếng Trung
bù*tíng

Nghĩa tiếng Việt

không ngừng

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (người)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 不: Bao gồm các nét diễn tả sự phủ định, không đồng ý.
  • 停: Có bộ '人' (người) và phần còn lại chỉ hành động dừng lại, nghỉ ngơi.

不停 có nghĩa là không dừng lại, tiếp tục.

Từ ghép thông dụng

tíng

không ngừng

xíng

không được, không ổn

duì

không đúng