Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Tính từ形容词
bù*tíng

Nghĩa tiếng Việt

không ngừng, không ngớt, liên tục

Âm Hán Việt

bất đình

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Tính từ形容词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ hành động diễn ra liên tục không ngắt quãng

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bất đình

Từng chữ

  • bấtkhông, chẳng
  • đìnhdừng lại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

不停 dùng để nhấn mạnh tính liên tục, không ngừng nghỉ. Có thể là trạng từ (không ngừng làm gì đó) hoặc động từ (không dừng lại).

Câu ví dụ

  • chuāng thanh 1wài thanh 4de thanh 5 thanh 3 thanh 4tíng thanh 2de thanh 5luò thanh 4xià thanh 4lái thanh 2

    Cơn mưa ngoài cửa sổ cứ rơi xuống không ngừng

  • thanh 1 thanh 4zài thanh 4gōng thanh 1chǎng thanh 3 thanh 3 thanh 4tíng thanh 2de thanh 5yùn thanh 4zhuǎn thanh 3

    Máy móc vận hành liên tục trong nhà máy

  • thanh 4di thanh 5yīn thanh 1wèi thanh 4 thanh 4zi thanh 5téng thanh 2ér thanh 2 thanh 4tíng thanh 2 thanh 1 thanh 4

    Em trai khóc lóc không ngớt vì đau bụng

Kết hợp thường gặp

  • 不停地bùtíng de thanh 4

    không ngừng, liên tục

  • 忙不停máng bùtíng thanh 2

    bận rộn không ngừng

  • 说不停shuō bùtíng thanh 1

    nói không ngớt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.