Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bǎo*mǔ

Nghĩa tiếng Việt

người giúp việc

Âm Hán Việt

bảo mỗ

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (nữ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, thường đi kèm lượng từ cá hoặc vị

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bảo mỗ

Từng chữ

  • bảogiữ gìn; bảo đảm
  • mỗthầy dạy con gái; (tiếng em rể gọi chị dâu)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1jiā thanh 1 thanh 4le thanh 5 thanh 1wèi thanh 4jīng thanh 1yàn thanh 4fēng thanh 1 thanh 4de thanh 5bǎo thanh 3 thanh 3zhào thanh 4kàn thanh 4hái thanh 2zi. thanh 5

    Nhà anh ấy thuê một người giúp việc giàu kinh nghiệm để chăm sóc con cái.

  • yōu thanh 1xiù thanh 4de thanh 5bǎo thanh 3 thanh 3 thanh 4jǐn thanh 3zuò thanh 4jiā thanh 1wù, thanh 4hái thanh 2néng thanh 2 thanh 3dǎo thanh 3gōng thanh 1kè. thanh 4

    Người giúp việc xuất sắc không chỉ làm việc nhà mà còn có thể hướng dẫn bài tập.

  • thanh 3qīn thanh 1shēng thanh 1bìng thanh 4hòu, thanh 4 thanh 3men thanh 5qǐng thanh 3le thanh 5bǎo thanh 3 thanh 3lái thanh 2zhào thanh 4 thanh 4tā. thanh 1

    Sau khi mẹ bị ốm, chúng tôi đã thuê người giúp việc đến chăm sóc bà.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.