Từ vựng tiếng Trung
fū*ren

Nghĩa tiếng Việt

Vợ (trang trọng), phu nhân

2 chữ6 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

4 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Cách xưng hô trang trọng để gọi vợ của người có địa vị (trong văn viết hoặc ngữ cảnh lễ nghi). Không dùng trong văn nói đời thường.

Câu ví dụ

  • 王夫人Wáng fūren thanh 2

    Phu nhân Vương

  • 总统夫人zǒngtǒng fūren thanh 3

    vợ tổng thống

  • 李先生和他的夫人Lǐ xiānsheng hé tā de fūren thanh 3

    ông Lý và vợ ông ấy

Kết hợp thường gặp

  • 夫人 thanh 5

    phu nhân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.