Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fǔ*yǎng*fèi

Nghĩa tiếng Việt

trợ cấp nuôi con (alimony)

Âm Hán Việt

phủ dưỡng phí

3 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bộ: (cừu)

9 nét

Bộ: (vỏ sò)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như chi trả, yêu cầu hoặc thỏa thuận khi ly hôn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phủ dưỡng phí

Từng chữ

  • phủphủ dụ
  • dưỡngnuôi dưỡng
  • phíchi phí, lệ phí, tiêu phí; phí phạm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thuật ngữ pháp lý, chỉ khoản tiền nuôi con khi ly dị.

Câu ví dụ

  • 他要支付抚养费Tā yào zhīfù fǔyǎngfèi thanh 1

    Hắn phải trả trợ cấp nuôi con

  • 法院判决他付抚养费Fǎyuàn pànjué tā fù fǔyǎngfèi thanh 3

    Tòa án phán quyết hắn trả trợ cấp nuôi con

  • 抚养费用于孩子的教育Fǔyǎngfèi yòng yú háizi de jiàoyù thanh 3

    Trợ cấp nuôi con dùng cho giáo dục con trẻ

  • 增加抚养费金额Zēngjiā fǔyǎngfèi jīn'é thanh 1

    Tăng khoản trợ cấp nuôi con

Kết hợp thường gặp

  • 支付抚养费zhīfù fǔyǎngfèi thanh 1

    trả trợ cấp nuôi con

  • 抚养费金额fǔyǎngfèi jīn'é thanh 3

    số tiền trợ cấp nuôi con

  • 法院抚养费fǎyuàn fǔyǎngfèi thanh 3

    trợ cấp nuôi con theo tòa án

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.