Từ vựng tiếng Trung
fù*xí

Nghĩa tiếng Việt

ôn tập

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi tới)

9 nét

Bộ: (cái móc)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 复: Bao gồm bộ 夂 (đi tới) và nhiều nét khác tạo thành. Nghĩa gốc là quay lại, lặp lại.
  • 习: Bao gồm bộ 羽 (lông vũ) phía trên và nét móc 乙 phía dưới. Nghĩa gốc là học tập, luyện tập.

复习: Nghĩa là ôn tập, xem lại kiến thức đã học.

Từ ghép thông dụng

复习fùxí

ôn tập

复活fùhuó

hồi sinh

习惯xíguàn

thói quen