Từ vựng tiếng Trung
zhǔ*fù

Nghĩa tiếng Việt

nội trợ

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (điểm)

5 nét

Bộ: (nữ)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '主' gồm bộ '丶' biểu thị một điểm trung tâm như là người chủ (chủ nhân).
  • Chữ '妇' gồm bộ '女' biểu thị phụ nữ, kết hợp với phần còn lại biểu thị người phụ nữ đã kết hôn.

Từ '主妇' có nghĩa là người phụ nữ chủ yếu trong gia đình, thường là người vợ.

Từ ghép thông dụng

家庭主妇jiātíng zhǔfù

nội trợ

主权zhǔquán

chủ quyền

妇女fùnǚ

phụ nữ