Từ vựng tiếng Trung
dá*fù

Nghĩa tiếng Việt

trả lời

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre, trúc)

12 nét

Bộ: (đi theo sau)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '答' có bộ '⺮' biểu thị tre, trúc và phần còn lại là '合' chỉ âm đọc.
  • Chữ '复' có bộ '夂' nghĩa là đi theo sau, phần '复' còn lại hàm ý lặp lại hoặc trở về.

Kết hợp lại, '答复' nghĩa là trả lời hoặc đáp lại.

Từ ghép thông dụng

回答huídá

trả lời

应答yìngdá

phản hồi

答应dāying

đồng ý, chấp thuận