Từ vựng tiếng Trung
fǔ*zhù

Nghĩa tiếng Việt

hỗ trợ

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xe)

11 nét

Bộ: (sức mạnh)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 辅: Bên trái là bộ '车' (xe), ám chỉ sự liên quan đến sự di chuyển hoặc hỗ trợ. Bên phải là chữ '甫', mang ý nghĩa là bắt đầu.
  • 助: Bên trái là bộ '力' (sức mạnh), thể hiện sự hỗ trợ thông qua sức mạnh hoặc lực. Bên phải là chữ '且', thường dùng để biểu thị sự kết hợp hoặc nối tiếp.

辅助: Kết hợp cả hai chữ, nghĩa là hỗ trợ hoặc giúp đỡ thông qua sức mạnh hoặc phương tiện.

Từ ghép thông dụng

辅助fǔzhù

hỗ trợ, trợ giúp

辅导fǔdǎo

hướng dẫn, kèm cặp

辅助设备fǔzhù shèbèi

thiết bị hỗ trợ