Từ vựng tiếng Trung
fǔ*dǎo

Nghĩa tiếng Việt

hướng dẫn

2 chữ21 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: hướng dẫn

Câu ví dụ

  • 这是辅导Zhè shì 辅导 thanh 4

    Đây là hướng dẫn

  • 我喜欢辅导Wǒ xǐhuān 辅导 thanh 3

    Tôi thích 辅导

  • 有辅导Yǒu 辅导 thanh 3

    Có 辅导

  • 没有辅导Méiyǒu 辅导 thanh 2

    Không có 辅导

Kết hợp thường gặp

  • 很辅导很 辅导 thanh 5

    很 辅导

  • 非常辅导非常 辅导 thanh 5

    非常 辅导

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.