Từ vựng tiếng Trung
fǔ*dǎo

Nghĩa tiếng Việt

hướng dẫn

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xe cộ)

11 nét

Bộ: (đơn vị đo chiều dài)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '辅' gồm bộ '车' (xe cộ) và phần bên phải chỉ âm thanh, kết hợp lại có ý nghĩa liên quan đến việc hỗ trợ.
  • Chữ '导' gồm bộ '寸' (đơn vị đo) và phần '巳' biểu thị hướng dẫn hoặc chỉ dẫn, mang ý nghĩa dẫn dắt, hướng dẫn.

Tổng thể, '辅导' có nghĩa là hỗ trợ, hướng dẫn ai đó.

Từ ghép thông dụng

dǎoyuán

người hướng dẫn, cố vấn

dǎobān

lớp học thêm, lớp phụ đạo

dǎoshū

sách hướng dẫn