Từ vựng tiếng Trung
guǎ*fù

Nghĩa tiếng Việt

góa phụ

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

14 nét

Bộ: (nữ)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 寡 có bộ '宀' (mái nhà) chỉ sự liên quan đến gia đình hoặc nơi cư trú, kết hợp với các thành phần khác để chỉ ý nghĩa của sự thiếu thốn.
  • Chữ 妇 có bộ '女' (nữ) chỉ về người phụ nữ, kết hợp với các thành phần khác để tạo nên ý nghĩa về người phụ nữ đã lập gia đình.

寡妇 biểu thị cho người phụ nữ không có chồng, tức là quả phụ.

Từ ghép thông dụng

寡妇guǎfu

quả phụ

寡言guǎyán

ít nói, kiệm lời

寡淡guǎdàn

nhạt nhẽo, kém thú vị