Từ vựng tiếng Trung
qī*fu

Nghĩa tiếng Việt

bắt nạt

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thiếu)

12 nét

Bộ: (vỏ sò, tiền)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ bắt nạt.

Câu ví dụ

  • 这个欺负很重要Zhège 欺负 hěn zhòngyào thanh 4

    Bắt nạt này rất quan trọng

  • 他们欺负了Tāmen 欺负le thanh 1

    Họ đã bắt nạt

  • 关于欺负Guānyú 欺负 thanh 1

    Về bắt nạt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.