Từ vựng tiếng Trung
qī*fu

Nghĩa tiếng Việt

bắt nạt

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thiếu)

12 nét

Bộ: (vỏ sò, tiền)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 欺: Bên trái là bộ '欠' mang ý nghĩa của thiếu sót hay không đủ, kết hợp với phần bên phải có ý nghĩa khống chế hay lừa dối.
  • 负: Phía trên là bộ '贝' tượng trưng cho tiền bạc, phía dưới là bộ '负' mang ý nghĩa gánh chịu hay mang theo.

Từ '欺负' có nghĩa là bắt nạt, lấn át, thể hiện hành động lừa dối và đè nén người khác.

Từ ghép thông dụng

shòu

bị bắt nạt

rén

bắt nạt người khác

không bắt nạt