Từ vựng tiếng Trung
fù*jìn

Nghĩa tiếng Việt

gần đây, ở gần, lân cận

2 chữ15 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

8 nét

Bộ: (bước đi)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ / locality noun

附 (phụ) nghĩa là phụ cận, kề bên; 近 (cận) nghĩa là gần. 附近 chỉ khu vực gần một vị trí nhất định.

Câu ví dụ

  • 学校附近有很多商店。Xuéxiào fùjìn yǒu hěn duō shāngdiàn. thanh 2

    Gần trường học có nhiều cửa hàng.

  • 我在附近等你。Wǒ zài fùjìn děng nǐ. thanh 3

    Tôi sẽ đợi bạn ở gần đó.

  • 附近有地铁站吗?Fùjìn yǒu dìtiě zhàn ma? thanh 4

    Gần đây có ga tàu điện ngầm không?

Kết hợp thường gặp

  • 附近地区fùjìn dìqū thanh 4

    khu vực lân cận

  • 附近居民fùjìn jūmín thanh 4

    người dân sống gần

  • 附近一带fùjìn yīdài thanh 4

    vùng lân cận

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.