Từ vựng tiếng Trung
fù*jìn

Nghĩa tiếng Việt

gần đây

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

8 nét

Bộ: (bước đi)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '附' có bộ '阝' chỉ ý nghĩa liên quan đến địa hình hoặc nơi chốn, và phần còn lại '付' chỉ cách phát âm.
  • Chữ '近' có bộ '辶' chỉ ý di chuyển, thêm phần '斤' chỉ cách phát âm và ý nghĩa liên quan đến gần gũi.

Kết hợp lại, '附近' có nghĩa là khu vực gần gũi, xung quanh.

Từ ghép thông dụng

附近fùjìn

gần đây, xung quanh

附近的商店fùjìn de shāngdiàn

cửa hàng gần đây

在附近zài fùjìn

ở gần đó