Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từ (verb)复 (phục) nghĩa là lại,再一次; 制 (chế) nghĩa là làm, tạo. 复制 là làm lại bản sao giống hệt bản gốc.
Câu ví dụ
- 请复制这个文件。
Vui lòng sao chép tệp này.
- 我复制了这个网址。
Tôi đã copy địa chỉ web này.
- 不要复制别人的作品。
Đừng sao chép tác phẩm của người khác.
Kết hợp thường gặp
- 复制文件
sao chép tệp
- 复制粘贴
copy paste
- 复制内容
sao chép nội dung
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.