Từ vựng tiếng Trung
fù*zhì

Nghĩa tiếng Việt

sao chép

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi theo sau)

9 nét

Bộ: (dao, kiếm)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '复' bao gồm '夂' (đi theo sau) và phần trên là '复' nghĩa là quay lại, lặp lại.
  • Chữ '制' có radical '刀' (dao) biểu thị sự cắt, chế tác và phần trên là chỉ sự kiểm soát.

Từ '复制' có nghĩa là sao chép, tái tạo lại một cách chính xác.

Từ ghép thông dụng

复制品fùzhìpǐn

bản sao, vật sao chép

复制粘贴fùzhì zhāntiē

sao chép và dán

复制模式fùzhì móshì

chế độ sao chép