Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
piāo*fú

Nghĩa tiếng Việt

nổi

Âm Hán Việt

phiêu phù

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

14 nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ để miêu tả vật thể nổi trên mặt nước hoặc lơ lửng trong không trung

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phiêu phù

Từng chữ

  • phiêutrôi nổi
  • phùnổi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • shù thanh 4 thanh 4zài thanh 4 thanh 2miàn thanh 4shàng thanh 4jìng thanh 4jìng thanh 4de thanh 5piāo thanh 1 thanh 2zhe. thanh 5

    Chiếc lá đang trôi nổi lặng lẽ trên mặt hồ.

  • tài thanh 4kōng thanh 1cāng thanh 1 thanh 3de thanh 5suǒ thanh 3yǒu thanh 3dōng thanh 1西xi thanh 5dōu thanh 1zài thanh 4piāo thanh 1fú. thanh 2

    Mọi thứ trong khoang tàu vũ trụ đều đang trôi nổi.

  • bái thanh 2yún thanh 2xiàng thanh 4mián thanh 2hua thanh 5 thanh 1yàng thanh 4zài thanh 4kōng thanh 1zhōng thanh 1piāo thanh 1fú. thanh 2

    Mây trắng trôi nổi trên bầu trời trông như bông gòn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.