Từ vựng tiếng Trung
piāo*fú漂
浮
Nghĩa tiếng Việt
nổi
2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
漂
Bộ: 氵 (nước)
14 nét
浮
Bộ: 氵 (nước)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '漂' có bộ '氵' chỉ nước, liên quan đến sự di chuyển hoặc nổi trên mặt nước.
- Chữ '浮' cũng có bộ '氵', thể hiện sự nổi hoặc trôi dạt trong nước.
→ Cả hai chữ đều liên quan đến sự nổi hoặc trôi dạt trên mặt nước.
Từ ghép thông dụng
漂流
trôi dạt
漂白
tẩy trắng
浮动
dao động, không ổn định