Từ vựng tiếng Trung
fù*zá

Nghĩa tiếng Việt

phức tạp

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi theo sau)

12 nét

Bộ: (cây)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '复' bao gồm bộ '夂' (đi theo sau) và phần trên là chữ '复', thể hiện sự quay lại, lặp lại.
  • Chữ '杂' được tạo thành từ bộ '木' (cây) và phần trên là chữ '杂', thể hiện sự pha trộn, không đồng nhất.

Chữ '复杂' mang ý nghĩa là phức tạp, bao gồm nhiều yếu tố khác nhau.

Từ ghép thông dụng

复杂fùzá

phức tạp

复杂化fùzáhuà

làm cho phức tạp

复杂性fùzáxìng

tính phức tạp