Từ vựng tiếng Trung
fù*nǚ

Nghĩa tiếng Việt

phụ nữ

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

11 nét

Bộ: (nữ)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '妇' có bộ '女' là nữ, thể hiện ý nghĩa liên quan đến phụ nữ.
  • Phần còn lại của chữ '妇' là một ký tự tượng hình, gợi ý hình ảnh của người phụ nữ đảm đang trong gia đình.
  • Chữ '女' đơn giản là hình ảnh tượng hình của một người phụ nữ.

Cả hai chữ '妇' và '女' đều liên quan đến phụ nữ. '妇' nhấn mạnh vai trò của người phụ nữ trong gia đình.

Từ ghép thông dụng

phụ nữ

vợ chồng

yòu

phụ nữ và trẻ em