Từ vựng tiếng Trung
fǔ*xù

Nghĩa tiếng Việt

phúng viếng

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bộ: (tâm)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 抚: Bộ thủ 扌 (tay) kết hợp với các nét khác biểu thị hành động liên quan đến tay, như vuốt ve hay xoa dịu.
  • 恤: Bộ tâm 忄 (tâm hồn, tình cảm) kết hợp với các nét khác biểu thị cảm xúc, sự quan tâm hoặc lo lắng.

抚恤: Biểu thị hành động dùng tay để xoa dịu tình cảm, thường chỉ việc an ủi hoặc giúp đỡ về mặt tinh thần hoặc vật chất.

Từ ghép thông dụng

抚摸fǔmō

vuốt ve

安抚ānfǔ

an ủi

恤金xùjīn

tiền trợ cấp