Từ vựng tiếng Trung
chóng*fù

Nghĩa tiếng Việt

lặp lại

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dặm)

9 nét

Bộ: (đi lại)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '重' gồm bộ '里' bên dưới thể hiện sự nặng nề, khối lượng hoặc độ dày đặc.
  • '复' có bộ '夂' chỉ hành động quay lại hoặc lặp lại.

Từ '重复' có nghĩa là lặp đi lặp lại một điều gì đó nhiều lần.

Từ ghép thông dụng

重复chóngfù

lặp lại

重视zhòngshì

coi trọng

复杂fùzá

phức tạp