Từ vựng tiếng Trung
fú*hào

Nghĩa tiếng Việt

ký hiệu

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre)

11 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '符' có bộ '竹' (tre) ở trên, biểu thị những vật dụng liên quan đến tre, như thanh tre dùng trong các nghi lễ.
  • Chữ '号' có bộ '口' (miệng), thường liên quan đến âm thanh, gọi, hoặc phát biểu.

Kết hợp lại, '符号' mang ý nghĩa là ký hiệu hoặc biểu tượng, những thứ được dùng để biểu thị một ý nghĩa nào đó.

Từ ghép thông dụng

标志biāozhì

dấu hiệu

代号dàihào

mã số, mã hóa

符号学fúhàoxué

khoa học ký hiệu, ký hiệu học