Từ vựng tiếng Trung
fú*hào

Nghĩa tiếng Việt

ký hiệu, biểu tượng

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre)

11 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Dùng trong toán học, khoa học máy tính, ngôn ngữ học. Có thể mở rộng thành biểu tượng trừu tượng.

Câu ví dụ

  • 数学里有很多符号。 thanh 5
  • 这个符号代表什么意思? thanh 5

Kết hợp thường gặp

  • 数学符号 thanh 5
  • 符号系统 thanh 5
  • 特殊符号 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.