Nghĩa tiếng Việt
cái xà nhi; cái dùi trống
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
桴 thuộc bộ 木 (mộc, gỗ). Wiktionary chỉ ghi {{Han etym}} không có phân tích thành phần. Chữ có ba nghĩa chính: bè gỗ nổi trên nước; dùi trống; đòn nóc/xà ngang mái nhà. Có kim văn.
Hán-Việt: phù
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phù" (bè gỗ): bộ 木 (gỗ) — ghép gỗ thành bè nổi, như Khổng Tử hứa sẽ "cưỡi bè ra biển" nếu thiên hạ không theo đạo của ông.
Gương Hán-Việt
phù trong "phù hải" (桴海) — đi biển trên bè; "phù cổ" (桴鼓) — dùi trống
Mở khoá kiến thức
Biết 桴 giúp đọc câu nổi tiếng trong Luận Ngữ và văn học âm nhạc cổ Trung Hoa về nhạc cụ gõ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
桴 (âm fú) theo Wiktionary không có phân tích tự nguyên (chỉ {{Han etym}}). Bộ 木 biểu nghĩa liên quan đến gỗ. Nghĩa: bè nổi (raft), dùi trống, đòn nóc. Câu nổi tiếng từ Luận Ngữ: Khổng Tử nói "Nếu đạo không được thực hành, ta sẽ lênh đênh trên biển bằng một chiếc bè" (乘桴浮于海). Có kim văn.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 道不行,乘桴浮于海。
Đạo không được thực hành, ta sẽ cưỡi bè trôi dạt trên biển. (Luận Ngữ)
- 鼓桴敲击,声震四方。
Dùi trống gõ vào, tiếng vang bốn phương.
- 桴是古代重要的水上交通工具。
Bè là phương tiện giao thông đường thủy quan trọng thời cổ đại.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.