Từ vựng tiếng Trung
fù*yìn复
印
Nghĩa tiếng Việt
sao chép
2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
复
Bộ: 夂 (đi theo sau)
12 nét
印
Bộ: 卩 (cái đốt tre)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 复: Kết hợp giữa các phần biểu thị hành động quay lại hoặc lặp lại.
- 印: Hình ảnh của một cái đốt tre, thường liên quan đến việc in ấn hoặc dấu ấn.
→ 复印: Có nghĩa là sao chép, in lại.
Từ ghép thông dụng
复印件
bản sao
复印机
máy photocopy
复印店
cửa hàng photocopy