Từ vựng tiếng Trung
fǔ*yǎng

Nghĩa tiếng Việt

nhìn lên và cúi xuống

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

10 nét

Bộ: (người)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 俯 có bộ nhân đứng 亻 chỉ hành động của con người, kết hợp với chữ 府 thể hiện hành động cúi xuống.
  • Chữ 仰 có bộ nhân đứng 亻 chỉ hành động của con người, kết hợp với chữ 卬 thể hiện hành động ngửa lên.

俯仰 chỉ hành động cúi xuống và ngửa lên.

Từ ghép thông dụng

俯仰fǔyǎng

cúi xuống ngửa lên

俯视fǔshì

nhìn xuống

仰望yǎngwàng

ngước nhìn lên