Từ vựng tiếng Trung
bó*fù

Nghĩa tiếng Việt

chú

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (cha)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '伯' gồm bộ '亻' chỉ người và phần còn lại chỉ âm và ý nghĩa liên quan đến sự đáng kính.
  • Chữ '父' là hình ảnh của một người cha với hai nét chấm trên đầu tượng trưng cho mái tóc.

Chữ '伯父' chỉ người chú, anh trai của cha.

Từ ghép thông dụng

伯父bófù

chú, bác

伯母bómǔ

bác gái, vợ của bác

伯伯bóbo

bác, chú (cách gọi thân mật)