Từ vựng tiếng Trung
fǒu*zé否
则
Nghĩa tiếng Việt
nếu không thì
2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
否
Bộ: 口 (miệng)
7 nét
则
Bộ: 刀 (dao)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- ‘否’ gồm bộ ‘口’ (miệng) và ‘不’ (không), thường dùng để chỉ việc phủ nhận hoặc từ chối.
- ‘则’ có bộ ‘刀’ (dao) và phần còn lại gợi nhớ đến một quy tắc hoặc điều kiện, thường dùng trong văn cảnh ‘nếu thì’.
→ ‘否则’ có nghĩa là ‘nếu không thì’, được sử dụng để chỉ ra một điều kiện hoặc hậu quả nếu điều gì đó không xảy ra.
Từ ghép thông dụng
否则
nếu không thì
否定
phủ định
否则的话
nếu không thì