Từ vựng tiếng Trung
shǒu*fǔ

Nghĩa tiếng Việt

thủ phủ

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đầu)

9 nét

Bộ: 广 (rộng)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 首: Hình dạng của cái đầu, biểu thị ý nghĩa của sự đứng đầu hoặc quan trọng.
  • 府: Có bộ 广 (rộng) kết hợp với 付 (phó), thể hiện một nơi rộng lớn có chức năng hành chính.

首府: Thủ phủ, nơi quan trọng đứng đầu của một khu vực hành chính.

Từ ghép thông dụng

首都shǒudū

thủ đô

首长shǒuzhǎng

người đứng đầu

府邸fǔdǐ

dinh thự