Từ vựng tiếng Trung
shǒu*fǔ

Nghĩa tiếng Việt

thủ phủ (thành phố chính của tỉnh/bang)

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đầu)

9 nét

Bộ: 广 (rộng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这是该省的首府Zhè shì gāi shěng de shǒufǔ thanh 4

    Đây là thủ phủ của tỉnh này

  • 前往首府办事Qiánwǎng shǒufǔ bànshì thanh 2

    Đến thủ phủ để làm việc

  • 首府有很多名胜古迹Shǒufǔ yǒu hěnduō míngshèng gǔjì thanh 3

    Thủ phủ có nhiều danh lam thắng cổ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.