Từ vựng tiếng Trung
fù*yǒu

Nghĩa tiếng Việt

giàu có, sung túc; phong phú (cả nghĩa vật chất lẫn trừu tượng)

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

12 nét

Bộ: (trăng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

富有 dùng được cho cả nghĩa vật chất (giàu tiền) lẫn trừu tượng (富有创意, 富有经验). Điểm khác với 有钱 (chỉ giàu tiền): 富有 mang sắc thái sang trọng và rộng hơn.

Câu ví dụ

  • 他是一个富有的商人Tā shì yīgè fùyǒu de shāngrén thanh 1

    Anh ấy là một thương nhân giàu có

  • 这本书富有哲理Zhè běn shū fùyǒu zhélǐ thanh 4

    Cuốn sách này rất giàu triết lý

  • 她富有同情心,经常帮助别人Tā fùyǒu tóngqínxīn, jīngcháng bāngzhù biérén thanh 1

    Cô ấy giàu lòng trắc ẩn, thường xuyên giúp đỡ người khác

  • 富有创意的设计吸引了很多人Fùyǒu chuàngyì de shèjì xīyǐn le hěn duō rén thanh 4

    Thiết kế giàu sáng tạo thu hút rất nhiều người

Kết hợp thường gặp

  • 富有创意fùyǒu chuàngyì thanh 4

    giàu sáng tạo

  • 富有经验fùyǒu jīngyàn thanh 4

    giàu kinh nghiệm

  • 富有激情fùyǒu jīqíng thanh 4

    đầy nhiệt huyết

  • 富有同情心fùyǒu tóngqínxīn thanh 4

    giàu lòng trắc ẩn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.