Từ vựng tiếng Trung
fù*yǒu富
有
Nghĩa tiếng Việt
giàu có
2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
富
Bộ: 宀 (mái nhà)
12 nét
有
Bộ: 月 (trăng)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 富 gồm bộ 宀 (mái nhà) phía trên chỉ sự bảo vệ, an toàn và phần dưới là chữ 畐 (phúc) có nghĩa là đầy đủ, thịnh vượng.
- Chữ 有 gồm bộ 月 (trăng) cùng với nét phẩy chỉ sự sở hữu, nắm giữ.
→ 富有 có nghĩa là giàu có, dư dả về mặt tài sản.
Từ ghép thông dụng
财富
tài sản
富人
người giàu
富裕
sung túc