Nghĩa tiếng Việt
chồng; đàn ông
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
夫 = 二 (Nhị, ở trên, thật ra là cây trâm cài tóc) + 人 (Nhân, vốn là 大 – người dang tay); chữ tượng hình – người đàn ông trưởng thành cài trâm trên đầu.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: phu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phu": người 大 trưởng thành cài một cây trâm ngang trên đầu – ấy là 夫 (người đàn ông, chồng).
Gương Hán-Việt
“phu” trong phu nhân, công phu, đại phu, phu thê.
Mở khoá kiến thức
Biết 夫 mở khoá 丈夫, 夫妻, 夫人, 功夫, 大夫 (bác sĩ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
夫 là biến thể của 大 (vốn vẽ một người trưởng thành dang tay) với thêm một nét ngang trên đầu thể hiện cây trâm 笄 – tượng trưng đàn ông đã thành niên (≥20 tuổi, được làm lễ đội mũ). Trong cổ tự, 夫 và 大 từng được dùng thay nhau trước khi nghĩa được tách định: 大 = lớn, 夫 = người đàn ông trưởng thành. Sau đó 夫 bị mượn làm trợ từ “phù” và đại từ chỉ định “cái ấy”.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.