Chữ Hán HSK 4

447 chữ (hiển thị 200)

Sắp xếp:
vào trongtới, đến, kịp; bằng; cùng với, vàzhīđã, rồi; thuộc về; (đại từ thay thế); mà; đi tớicho; đi lại chơi bời, thân thiện; khen ngợi, tán thưởng广guǎngrộng lớn; rộng về phương Đông Tây (xem: mậu 袤)shìhọc trò; quanwèibảo vệ, phòng giữ; nước Vệkhu vực, vùngjǐnchỉ, ít ỏi, vẻn vẹnzhīcấp cho, chi cấpzhǐdừng lại, thôizhuānchú ý hết cả vào một việc; chỉ có một, duy nhấtyǐndương cung; dẫn, dắt; gây ra; dẫn (đơn vị đo, bằng 10 trượng)duìđội quân; dàn thành hàngmưu kế, kế sáchmáosợi lôngréngnhưng; vẫnnèibên trongfǎnngược; sai trái; trở lại; trả lạicha, bốqiècắt, chạm khắc; cần kípyúnrằng (phụ từ); vân vân, còn nhiềukhông cóyìnin ấn; cái ấnzhànchiếm đoạt của người khácgōngcông lao, thành tíchtáicái bànmínngười dân, người, dânyóudo, bởi vìlìngkhác; riêng biệtmẹ; con cái, giống cáiěrvậy (tiếng dứt câu)shīlỡ, sai lầm; mấtshìtỏ rõ; mách bảoshùkỹ thuật, học thuật, phương phápchùnơi, chỗthứ hai; châu Áđè, nén, ghìm; chen chúc, xô đẩymỗi một; đều, cùnghợp, vừa ý; nhắm mắt; hợp lại, gộp lạizhìđến, tới; rất, cực kỳzhòngnhiều, đôngdǎodẫn, đưa; chỉ đạojiàgiá trị, giá cảjiāngsông lớnjiāotrao cho, giao cho; tiếp giáphuàchèo thuyềnkhen; hứa hẹn; rất, lắmgỡ mối rối; 12 năm; kỷ cương, kỷ luật; nước Kỷlièbày ra; xếp theo hàng nganglùnbàn bạcrèngánh vác, đảm nhận; chịu đựng; để mặc cho; chủ nhiệmcậy thế, ỷ thế người khác; vác, cõng; làm trái ngược; thuaguānxem, quan sátguāngsángquy tắc; bắt chướcjǐnhết, cạn, xongnày, bên nàyshōuthu dọn; thu về, lấy vềshìphép tắc, cách thứcshāngđau đớnbìnghợp, gồm; châu Tinh (Trung Quốc)quántất cả, toàn bộcúncòn; xét tới; đang, cònzhēngtranh giành; bàn luận; sai khác, khác biệt; khuyên bảo; nào, thế nàochuántruyềnchếtyuēthắt, bó; đại lược, chừng, khoảng; giao ước, ước hẹngǎisửa đổi, thay đổizhìghi chép; văn ký sựzhèngbằng cứ; can giánván (cờ), cuộc, bữa; phần, bộ phậnjiūkết cục; suy xét tỉ mỉthấp; cúi xuống; hạ xuốngnào (trong hà nhân, hà xứ, ...)怀huáinhớ nhung; ômkuànghuống chi, huống hồkhắc phục, phục hồi; tất phải thếquèlùi bước; từ chối; mất đi; lại cònjiānbền vững; cố sức; không lo sợkỹ năng; năng lực chuyên môn; kỹ thuật; công nghệliánliền nốiluànlẫn lộn; rối; phá hoạilợi ích, công dụng; sắc, nhọnmiǎnbỏ, miễn, khỏiyánkín, chặt chẽ; nghiêm khắc; rấtyánnói; lời nóipànchia rẽ; phán quyết, sử kiệnbán buôn, bán sỉ; phê phán, phê bìnhfǒukhổ cực; một quẻ trong Kinh Dịch tượng trưng cho vận xấubên cạnh, bên bờ, mép, lề; giữa; dịp, lúc, trong khoảngtới gần; ngay, tức thì; chính làwéivây; bao vây; quây; vây quanh; quàngshèthần đất; đền thờ thần đấtzhìthể chất (rắn, lỏng, khí); tư chất; chất phác, mộc mạc; hỏizhuǎnquay vòng, chuyển, đổiđồ dùnggōngcung cấp; tặng; lời khai, khẩu cungđáy (bình, ao, ...); đạt đến, đạt tớijiàngsa xuống, rớt xuốngkhổ cực; cố gắng hết sứcjiànxây dựngjīnvàng, tiền; sao Kim; nước Kimlínrừng câybẻ gãy; kéo, lôi; chuyên chở hàng hoá; nuôi nấng; giúp đỡ; liên luỵ, dính líu; nói chuyện phiếm; đi ngoài, đi ỉalệ thườngmìngmạng; lời sai khiếnguīquy tắc, quy chế; khuyến khích, khích lệ; cái compa使shǐsứ giả, đi sứnhỏ bé; tinh xảo; mịntàivẻ, thái độ; hình dạng, trạng tháishòuđược; bị, mắc phải; nhận lấylấyxìngtính tình, tính cách; tính chất, giới tính; mạng sốngcầu xin; trách mắng线xiànđường, tiaànbấm, ấn; đè lên, chặn lên; giữ lại, ngăn lạibǎogiữ gìn; bảo đảmzhōubãi, cù lao; châu lụczhǐngón tay; chỉ, trỏngẩng (đầu), nâng lên, nhấc lên; cử độngđo lường; mức độ; lầnyǎngnuôi dưỡngxiǎnnguy hiểmhuóhoạt độngkhoa, bộ môn; xử tội, kết án; khoa cử, khoa thi; để đầu trần; phần trong một vở tuồngđã; đã; vừaquy tắc, luậtměivẻ đẹp; đẹp; tốt; châu Mỹ; nước Mỹ; Hoa Kỳ; Mỹyánnghiền, mài; tìm tòifèichi phí, lệ phí, tiêu phí; phí phạmshìnhanhgiúp đỡshénrấtqīncha mẹ; ruột thịt; thân cận, gần gũi; cô dâu; thơm, hônshǒuđầu; chúa, chủ, trùmbiāongọn nguồn; cái nêu; nêu lên; viếtshěngcoi xét; tiết kiệm; tỉnh lịchícầm, giữ, nắmxiūtu hành; tu sửajiāngcấp tướng, chỉ huyjuécắt đứt, dứt, cự tuyệt; hết, dứt; rất, cực kỳ; có một không haiàncái bàn dài; bản ánbộ, khoa, ngành, ban; bộ (sách, phim,...)cách thứctánbàn bạcdàolật ngược, đổ, ngã; đổisẵn, có trước, làm trước; tham gia, dựhǎibiểnhángcái xuồng, thuyền; vượt quaxiàobắt chước; ví với; công hiệuhuòbắt được, có được; gặt hái; đầy tớ, nô tỳtiếp theo, nối tiếpjǐncăng (dây)liúdòng nước; trôi, chảyyànchứng nghiệm, kiểm nghiệm; hiệu nghiệmyuáncánh đồng; gốc, vốn (từ trước)rách nát; phá vỡ, bổ ratōngxuyên quachứa chất, tích, dồn lại; tích (kết quả phép nhân)xiāotiêu tan, tiêu biếnnhanh chóng; tốc độzhítrị giá, đáng giázhǎnmở ra, trải ra; kéo dài; triển lãm, trưng bàycủa cải, vốn; giúp đỡ, cung cấp; tư chất, tư cáchpáixếp hàng; bè (thuyền bè); tháo ra; xô, đẩyjìngxong, hoàn thành; cuối cùngzhíphần việc về mìnhzhāngchương (sách); trật tự mạch lạc; điều lệ; con dấu; huy chương(xem: tư cơ 鎡錤,镃基)gòunhiều, đầy đủ; với taydànviên đạn (của súng)tíngdừng lạiduànđứt; cắt đứtjīngkinh động; kinh sợđông đúc; giữ kíntuīđẩy; đấm; lựa chọn, chọn lọc; nhường cho; tìm tòishēnsâu; khuya (đêm)loài, dòng dõi, họtiếp tục, tiếp theoxiànghình dáng; giống nhưsuítuỳ theo; đời nhà Tuỳluòrơi, rụng; xóm (đơn vị hành chính)liánliên minh, liên kết; câu đốiliàngđong, đo; bao dung; khả năng, dung lượngrộng, lớn, khắpgiàu có; dồi dàochéngđường đi, đoạn đường; đo, lường; trật tựquèbền lâu; đúng, trúng, chính xácphúc, may mắnwēibé; nhỏ; vi; nhỏ nhẹ; thâm thuý; tinh vi; sâu xa; địa vị thấpyǎndiễn ra; diễn thuyết, diễn giảng, nói rõ; làm thử, mô phỏng, tập trướcnghi ngờ; ngỡ làguǎncai quản, trông nom; cái bút; ống tròn; ống sáocháxem kỹjīnggạo đã giã; tinh tuýzēngtăng thêm lênzhěngđều, ngay ngắn; còn nguyên vẹn; sửa sang, chỉnh đốnnước bắn lên; mau, xiết; khích lệ, kích; dấy lênjǐngđề phòng, phòng ngừa