Nghĩa tiếng Việt
quy tắc, luật
Âm Hán Việt
luật
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 彳
- Số nét
- 9 nét
律 = 彳 (Xích: bước đi quy củ) + 聿 (Duật, biểu âm); chữ hình thanh.
Loại từ & cách dùng
Thường kết hợp với các danh từ khác để tạo thành từ chỉ quy tắc pháp lý hoặc kỷ luật.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: luật
Mẹo nhớ
Hán-Việt "luật": từng bước 彳 đều theo nét bút 聿 viết ra — quy định ghi rõ ràng, đó là luật.
Gương Hán-Việt
luật trong "luật sư" 律師, "pháp luật" 法律
Mở khoá kiến thức
Biết 律 mở khoá nhóm từ quy tắc, kỷ luật: 法律, 律师, 纪律, 规律.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary chú 律 = 彳 + 聿 (ls=psc, c1=s c2=p) — 彳 (bước nhỏ, quy củ đi đứng) cho nghĩa, 聿 (cây bút) cho âm. Nghĩa gốc 'luật lệ ghi chép để theo', mở rộng thành pháp luật, kỷ luật, quy luật, giai điệu.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他是一名律师。
Anh ấy là luật sư.
- 我们要遵守纪律。
Chúng ta phải tuân thủ kỷ luật.
- 学习有自己的规律。
Học tập có quy luật riêng.
- 旋律很美。
Giai điệu rất đẹp.
- 我们要遵守自然规律。
Chúng ta phải tuân theo quy luật tự nhiên
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.