Nghĩa tiếng Việt
coi xét; tiết kiệm; tỉnh lị
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
省 = 少 (Thiểu, biểu âm) + 目 (Mục: mắt); chữ hình thanh. Mắt soi xét, ít chính là tỉnh táo.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /shěng/tiết kiệm
- /shěng/tỉnh
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: tỉnh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tỉnh": con mắt 目 dõi theo từng chút 少 — soi xét, tỉnh táo, tiết kiệm.
Gương Hán-Việt
tỉnh trong "phản tỉnh" 反省, "tỉnh hội" 省會
Mở khoá kiến thức
Biết 省 mở khoá nhóm tiết kiệm, phản tỉnh, đơn vị hành chính: 省略, 节省, 反省, 省会.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 省 nguyên là 眚, ban đầu là 生 + 目 (ls=psc, 生 biểu âm) — 'để mắt xem xét'. Về sau 省 và 眚 tách thành hai chữ; phần 生 biến thành 少 trong 省. Nghĩa gốc 'xem xét, soi xét', mở rộng thành 'tỉnh thức, tiết kiệm, đơn vị tỉnh hành chính'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我们要节省时间。
Chúng ta phải tiết kiệm thời gian.
- 他常常反省自己。
Anh ấy hay tự phản tỉnh.
- 北京是中国的首都,不是省会。
Bắc Kinh là thủ đô Trung Quốc, không phải tỉnh lị.
- 这个步骤可以省略。
Bước này có thể lược bỏ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.