Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
shěng*lüè

Nghĩa tiếng Việt

viết tắt

Âm Hán Việt

tỉnh lược

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (ruộng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ chỉ sự giản lược trong ngữ pháp

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tỉnh lược

Từng chữ

  • tỉnhcoi xét; tiết kiệm; tỉnh lị
  • lượcqua loa, sơ sài; mưu lược

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: viết tắt

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4 thanh 4huà thanh 4 thanh 3 thanh 3shěng thanh 3lüè thanh 4zhǔ thanh 3yǔ. thanh 3

    Câu này có thể lược bớt chủ ngữ.

  • bào thanh 4gào thanh 4zhōng thanh 1shěng thanh 3lüè thanh 4le thanh 5 thanh 4zhòng thanh 4yào thanh 4de thanh 5 thanh 4jié. thanh 2

    Trong báo cáo đã lược bỏ những chi tiết không quan trọng.

  • wèi thanh 4le thanh 5jié thanh 2shěng thanh 3shí thanh 2jiān thanh 1zhè thanh 4 thanh 4fèn thanh 4bèi thanh 4shěng thanh 3lüè thanh 4le. thanh 5

    Để tiết kiệm thời gian, phần này đã bị lược bỏ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.