Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
shěng
shì

Nghĩa tiếng Việt

tiết kiệm việc, tiện lợi

Âm Hán Việt

tỉnh sự

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (nét móc)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để chỉ phương pháp giúp giảm bớt quy trình phức tạp

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tỉnh sự

Từng chữ

  • tỉnhcoi xét; tiết kiệm; tỉnh lị
  • sựviệc; làm việc; thờ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho việc tiện lợi, tiết kiệm công sức. Có thể mang nghĩa tiêu cực khi chỉ người không biết giúp đỡ.

Câu ví dụ

  • 这样很省事Zhèyàng hěn shěngshì thanh 4

    Cách này rất tiện lợi

  • 为了省事,我直接打车Wèile shěngshì, wǒ zhíjiē dǎchē thanh 4

    Để tiện, tôi đi taxi trực tiếp

  • 省事的办法shěngshì de bànfǎ thanh 3

    Cách tiện lợi

Kết hợp thường gặp

  • 省事shěngshì thanh 3

    Tiện lợi, tiết kiệm công

  • 不省事bù shěngshì thanh 4

    Phiền phức, không tiện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.