Từ vựng tiếng Trung
shěng*shì省
事
Nghĩa tiếng Việt
tiết kiệm việc
2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
省
Bộ: 目 (mắt)
9 nét
事
Bộ: 亅 (nét móc)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 省 (shěng) có bộ '目' chỉ liên quan đến việc nhìn nhận, xem xét, còn phần trên '少' chỉ sự ít đi, giảm bớt.
- 事 (shì) có bộ '亅' với ý nghĩa hành động, sự việc, kết hợp với phần còn lại để chỉ tổng thể một sự việc, điều gì đó cần thực hiện.
→ 省事 (shěng shì) mang ý nghĩa làm cho công việc trở nên đơn giản, dễ dàng hơn.
Từ ghép thông dụng
省略
giản lược, bỏ qua
省钱
tiết kiệm tiền
省心
an tâm, không lo lắng