Từ vựng tiếng Trung
jié*shěng

Nghĩa tiếng Việt

tiết kiệm, tiết giảm, đỡ, giảm bớt

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

động từ / tính từ

Tiết kiệm (节省) dùng khi chủ động cắt giảm chi tiêu/sử dụng. Trong giao tiếp, 省 (đọc shěng) cũng dùng riêng để nói 'tiết kiệm' (省电, 省 time). Lưu ý: 节俭 là tính cách 'tiết kiệm', còn 节省 là hành động 'tiết giảm'.

Câu ví dụ

  • 我们要节省用水。Wǒmen yào jiéshěng yòngshuǐ. thanh 3
  • 这个方法能节省很多时间。Zhège fāngfǎ néng jiéshěng hěnduō shíjiān. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 节省开支jiéshěng kāizhī thanh 2
  • shěng thanh 3qián thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.