Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
jié*shěng

Nghĩa tiếng Việt

tiết kiệm, tiết giảm, đỡ, giảm bớt

Âm Hán Việt

tiết tỉnh

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường mang tân ngữ là tiền bạc, thời gian, tài nguyên như 时间 (thời gian), 开支 (chi tiêu)

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tiết tỉnh

Từng chữ

  • tiếtđốt, đoạn; tiết trời; một khoảng thời gian; ngày tết, lễ; lễ tháo, tiết tháo
  • tỉnhcoi xét; tiết kiệm; tỉnh lị

Tầng từ vựng

Tiết kiệm (节省) dùng khi chủ động cắt giảm chi tiêu/sử dụng. Trong giao tiếp, 省 (đọc shěng) cũng dùng riêng để nói 'tiết kiệm' (省电, 省 time). Lưu ý: 节俭 là tính cách 'tiết kiệm', còn 节省 là hành động 'tiết giảm'.

Câu ví dụ

  • 我们要节省用水。Wǒmen yào jiéshěng yòngshuǐ. thanh 3
  • 这个方法能节省很多时间。Zhège fāngfǎ néng jiéshěng hěnduō shíjiān. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 节省开支jiéshěng kāizhī thanh 2
  • shěng thanh 3qián thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.