Từ vựng tiếng Trung
shěng*qián

Nghĩa tiếng Việt

tiết kiệm tiền

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (kim loại)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • ‘省’ có bộ ‘目’ (mắt) liên quan đến việc xem xét, kiểm tra lại.
  • ‘钱’ có bộ ‘钅’ (kim loại) biểu thị ý nghĩa liên quan đến tiền bạc, vật chất.

‘省钱’ có ý nghĩa là tiết kiệm tiền, chú ý đến việc kiểm soát chi tiêu.

Từ ghép thông dụng

shěngdiàn

tiết kiệm điện

jiéshěng

tiết kiệm

qiáncái

tiền bạc