Từ vựng tiếng Trung
shěng*qián

Nghĩa tiếng Việt

tiết kiệm tiền; chi tiêu ít đi để dành dụm

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (kim loại)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng như động từ (省钱的方法) hoặc tính ngữ (省钱攻略). Khác với 节约 (jiéyuē — tiết kiệm về thái độ); 省钱 nhấn vào kết quả cụ thể là ít tiêu tiền hơn.

Câu ví dụ

  • 在家做饭比外出吃饭更省钱Zài jiā zuòfàn bǐ wàichū chīfàn gèng shěngqián thanh 4

    Nấu ăn ở nhà tiết kiệm tiền hơn ăn ngoài

  • 他找到了一个省钱的好方法Tā zhǎodào le yī gè shěngqián de hǎo fāngfǎ thanh 1

    Anh ấy tìm được một cách hay để tiết kiệm tiền

  • 买二手货可以省钱又环保Mǎi èrshǒuhuò kěyǐ shěngqián yòu huánbǎo thanh 3

    Mua đồ cũ vừa tiết kiệm tiền vừa bảo vệ môi trường

  • 这个APP帮我省钱了不少Zhège APP bāng wǒ shěngqián le bùshǎo thanh 4

    Ứng dụng này giúp tôi tiết kiệm tiền được khá nhiều

Kết hợp thường gặp

  • 省钱攻略shěngqián gōnglüè thanh 3

    bí quyết tiết kiệm tiền

  • 省钱妙招shěngqián miàozhāo thanh 3

    mẹo tiết kiệm tiền

  • 又省钱又实用yòu shěngqián yòu shíyòng thanh 4

    vừa tiết kiệm vừa thiết thực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.