Từ vựng tiếng Trung
shěng*huì

Nghĩa tiếng Việt

thủ phủ tỉnh

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (người)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 省 bao gồm bộ '目' (mắt) và '少' (ít), thể hiện việc nhìn lại, xem xét để rút ra điều gì đó.
  • 会 có bộ '人' (người) và '云' (mây), gợi ý về việc tập trung người lại với nhau.

省会 có nghĩa là thủ phủ, nơi tập trung quản lý cấp cao của một tỉnh.

Từ ghép thông dụng

省略shěnglüè

lược bỏ

会议huìyì

hội nghị

自省zìxǐng

tự vấn, tự kiểm điểm